Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Thế Hải - 0917 882 099
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
TECO
Motor TECO là động cơ điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc mang thương hiệu TECO Electric & Machinery của Đài Loan (thành lập năm 1956). Ở Việt Nam, TECO có nhà máy riêng: Công ty TNHH Điện cơ TECO (Việt Nam) tại KCN Long Thành, Đồng Nai, hoạt động từ tháng 9/2006.
Đông Phong bán motor TECO mới 100%, dòng AESV vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, hiệu suất IE2, lấy hàng thẳng từ nhà máy TECO Việt Nam. Mỗi máy kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng ghi số serial và kết quả đo của chính con đó, bảo hành 18 tháng. Bảng giá dưới đây cập nhật ngày 19/10/2026, đủ 2, 4, 6 cực từ 0,37kW tới 55kW.
Motor TECO thuộc nhóm động cơ điện 3 pha hàng mới của Đông Phong. Máy cần tốc độ chậm, mômen lớn thì xem thêm motor giảm tốc; máy chạy ít giờ, cần tiết kiệm vốn thì có motor Nhật bãi đã kiểm tra, bảo hành 12 tháng.

Motor TECO 3 pha vỏ gang chân đế – hàng mới Đông Phong lấy từ nhà máy TECO Việt Nam.
Nội dung chính
- Bảng giá motor TECO 3 pha 2026
- Các dòng motor TECO: AESV, AESU, IE1 – IE2 – IE3
- Thông số kỹ thuật motor TECO IE2 4 cực
- Kích thước lắp đặt theo khung
- Chọn motor TECO: số cực, công suất, kiểu lắp
- Điện áp, đấu dây, khởi động và bảo vệ
- Hiệu suất IE2 và tiền điện mỗi năm
- Nhận biết motor TECO chính hãng
- Câu hỏi thường gặp
- Mua motor TECO ở đâu
1. Bảng giá motor TECO 3 pha 2026
Giá motor TECO 3 pha 4 cực chân đế tại Đông Phong ngày 19/10/2026 (chưa VAT): 0,37kW 3.090.000 đ; 2,2kW (3HP) 5.720.000 đ; 5,5kW (7,5HP) 11.280.000 đ; 7,5kW (10HP) 13.430.000 đ; 55kW (75HP) 81.260.000 đ. Giá đủ các công suất và số cực ở bảng dưới.
| Công suất | Khung (4 cực) | 4 cực ~1.450 v/p (đ) | 2 cực ~2.900 v/p (đ) | 6 cực ~960 v/p (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 0,37kW – 0,5HP | 71 | 3.090.000 | 3.090.000 | 3.920.000 |
| 0,55kW – 0,75HP | 80M | 3.690.000 | Liên hệ | 4.280.000 |
| 0,75kW – 1HP | 80M | 4.240.000 | 3.910.000 | 4.810.000 |
| 1,1kW – 1,5HP | 90S | 4.330.000 | 4.230.000 | 5.010.000 |
| 1,5kW – 2HP | 90L | 4.520.000 | 4.420.000 | 6.670.000 |
| 2,2kW – 3HP | 100L | 5.720.000 | 5.570.000 | 8.090.000 |
| 3kW – 4HP | 100L | 7.010.000 | 6.830.000 | 10.410.000 |
| 3,7kW – 5HP | 112M | 8.280.000 | 8.070.000 | 12.880.000 |
| 4kW – 5,5HP | 112M | 8.280.000 | 8.070.000 | 12.880.000 |
| 5,5kW – 7,5HP | 132S | 11.280.000 | 10.990.000 | 13.430.000 |
| 7,5kW – 10HP | 132M | 13.430.000 | 13.090.000 | 19.670.000 |
| 11kW – 15HP | 160M | 18.740.000 | 18.740.000 | 25.150.000 |
| 15kW – 20HP | 160L | 21.930.000 | 21.350.000 | 31.230.000 |
| 18,5kW – 25HP | 180M | 29.540.000 | 27.320.000 | 38.040.000 |
| 22kW – 30HP | 180L | 36.230.000 | 35.270.000 | 51.350.000 |
| 30kW – 40HP | 200L | 45.960.000 | 42.780.000 | 65.260.000 |
| 37kW – 50HP | 225SC | 55.150.000 | 49.400.000 | 75.000.000 |
| 45kW – 60HP | 225MC | 69.780.000 | 69.780.000 | 92.000.000 |
| 55kW – 75HP | 250MC | 81.260.000 | 81.260.000 | 110.100.000 |
| 75 – 110kW | 280S – 315S | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
- Giá tính bằng đồng, chưa VAT, chưa phí vận chuyển; dòng IE2, chân đế B3, điện 380V 50Hz, IP55.
- Mặt bích B5 và chân đế kèm mặt bích B35: cộng thêm 5% so với giá chân đế cùng công suất.
- Tổng tiền gồm VAT 8% = giá trong bảng × 1,08; ví dụ 4 cực 2,2kW: 5.720.000 đ + VAT 457.600 đ = 6.177.600 đ.
- Hàng sẵn tại nhà máy (10/2026): 4 cực 2,2kW, 5,5kW, 7,5kW. Mã khác Đông Phong báo thời gian giao khi đặt.
- Trên 55kW, dòng IE3, motor có phanh, motor chống cháy nổ: báo giá theo đơn hàng.
- Khi so giá giữa các nơi, hỏi rõ dòng IE1 hay IE2, có phiếu xuất xưởng và số serial không – chênh lệch giá thường nằm ở đó.
- Giá theo từng đợt giá của nhà máy. Gọi hoặc Zalo 0917 882 099 để có báo giá đúng mã, đúng số lượng anh chị cần.
2. Các dòng motor TECO 3 pha: AESV, AESU, IE1 – IE2 – IE3
TECO đặt mã dòng theo kiểu lắp và cấp hiệu suất. Trong catalogue dòng AESV của TECO, số 1 – 2 – 3 sau chữ AESV là cấp hiệu suất IE1 – IE2 – IE3; AESU là bản mặt bích; đuôi -LA là bản vừa chân đế vừa mặt bích.
| Mã dòng | Kiểu lắp | Hiệu suất | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| AESV1S | Chân đế B3 | IE1 – tiêu chuẩn | Dòng tiêu chuẩn, vẫn còn trong nhiều báo giá |
| AESV2S (phiếu xuất xưởng ghi AESV2U) | Chân đế B3 | IE2 – hiệu suất cao | Hàng Đông Phong nhận từ nhà máy tháng 10/2026 |
| AESV3S | Chân đế B3 | IE3 – hiệu suất cao cấp | Cho máy chạy liên tục nhiều ca; đặt theo đơn |
| AESU1S / AESU2S / AESU3S | Mặt bích (B5, V1 trục đứng) | IE1 / IE2 / IE3 | Bắt thẳng vào bơm, hộp số, máy khuấy |
| AESV1S-LA / 2S-LA / 3S-LA | Chân đế + mặt bích B35 | IE1 / IE2 / IE3 | Vừa bắt bệ vừa định tâm bằng mặt bích |
| AEEV, AEUV | Chân đế / mặt bích | Đời cũ | Mã trong bảng giá TECO năm 2013 |
| AEEDXU, AEVDXU | Chân đế / mặt bích | Chống cháy nổ | Cho kho xăng dầu, hóa chất, khí dễ cháy |
Thông số chung của dòng AESV theo catalogue TECO: vỏ gang, làm mát bằng quạt gắn trục (TEFC), IP55, cách điện cấp F, độ tăng nhiệt cuộn dây ở mức cấp B khi môi trường 40 °C, chế độ làm việc liên tục S1, dùng được với biến tần theo IEC 60034-17. Motor từ 2,2kW trở xuống có hai cấp điện áp 220–240V / 380–415V; từ 3kW trở lên là 380–415V.

Vỏ gang có cánh tản nhiệt, quạt gắn trục nằm sau nắp che (kiểu TEFC), chân đế đúc liền thân.
Hàng Đông Phong nhận từ nhà máy tháng 10/2026 là dòng IE2: phiếu xuất xưởng con 2,2kW 4 cực ghi mã AESV2U, hiệu suất đo được 84,3% – đúng mức IE2 của tiêu chuẩn IEC 60034-30-1 cho cỡ 2,2kW 4 cực.
3. Thông số kỹ thuật motor TECO IE2 4 cực
Motor TECO IE2 4 cực ở 50Hz quay 1.415–1.485 v/p khi đầy tải, hiệu suất từ 78,1% (0,55kW) tới 93,5% (55kW), dòng điện ở 380V khoảng 2 A cho mỗi kW. Số liệu lấy theo catalogue TECO dòng AESV2S, là giá trị điển hình đo theo IEC 60034-2-1.
| Công suất | Khung | Tốc độ (v/p) | Hiệu suất (%) | cos φ | Dòng 380V (A) | Dòng khởi động 400V (A) | Mômen khởi động | Mômen cực đại | Nặng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,55kW (0,75HP) | 80M | 1.425 | 78,1 | 0,725 | 1,48 | 8 | 290% | 305% | 14,5 |
| 0,75kW (1HP) | 80M | 1.415 | 79,6 | 0,735 | 1,95 | 11 | 300% | 325% | 17,5 |
| 1,1kW (1,5HP) | 90S | 1.445 | 81,4 | 0,76 | 2,7 | 19 | 270% | 325% | 21 |
| 1,5kW (2HP) | 90L | 1.435 | 82,8 | 0,81 | 3,4 | 23 | 250% | 300% | 22,5 |
| 2,2kW (3HP) | 100L | 1.450 | 84,3 | 0,815 | 4,87 | 33 | 210% | 300% | 31 |
| 3kW (4HP) | 100L | 1.445 | 85,5 | 0,82 | 6,5 | 44 | 210% | 300% | 34 |
| 3,7kW (5HP) | 112M | 1.435 | 86,3 | 0,85 | 7,66 | 60 | 220% | 290% | 44 |
| 4kW (5,5HP) | 112M | 1.450 | 86,6 | 0,85 | 8,26 | 58 | 220% | 300% | 47 |
| 5,5kW (7,5HP) | 132S | 1.455 | 87,7 | 0,855 | 11,1 | 81 | 255% | 305% | 61 |
| 7,5kW (10HP) | 132M | 1.460 | 88,7 | 0,84 | 15,3 | 112 | 275% | 305% | 71,5 |
| 11kW (15HP) | 160M | 1.465 | 89,8 | 0,865 | 21,5 | 160 | 220% | 300% | 104 |
| 15kW (20HP) | 160L | 1.470 | 90,6 | 0,865 | 29,1 | 220 | 220% | 300% | 128 |
| 18,5kW (25HP) | 180M | 1.475 | 91,2 | 0,855 | 36 | 230 | 200% | 300% | 166 |
| 22kW (30HP) | 180L | 1.470 | 91,6 | 0,855 | 42,7 | 270 | 195% | 250% | 185 |
| 30kW (40HP) | 200L | 1.470 | 92,3 | 0,875 | 56,4 | 420 | 230% | 300% | 227 |
| 37kW (50HP) | 225SC | 1.475 | 92,7 | 0,875 | 69,3 | 430 | 220% | 260% | 288 |
| 45kW (60HP) | 225MC | 1.480 | 93,1 | 0,86 | 85,4 | 580 | 210% | 300% | 315 |
| 55kW (75HP) | 250MC | 1.485 | 93,5 | 0,875 | 102 | 780 | 245% | 300% | 404 |
Dòng điện tỷ lệ nghịch với điện áp: cùng con 2,2kW ăn 4,87 A ở 380V và 4,45 A ở 415V; hiệu suất, cos φ, tốc độ và mômen không đổi theo điện áp. Mômen định mức (N·m) = 9550 × kW ÷ số vòng/phút; con 7,5kW quay 1.460 v/p cho khoảng 49 N·m.
Số đo thật trên phiếu xuất xưởng một con 2,2kW
Mỗi motor TECO Việt Nam xuất xưởng kèm một phiếu "Báo cáo kiểm tra xuất xưởng mô tơ" (giấy chứng nhận xuất xưởng). Bảng dưới tóm tắt phiếu của con 2,2kW 3HP 4 cực Đông Phong giao khách tháng 10/2026.

Motor TECO giao kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng của chính con đó, bọc túi nilon treo trên thân máy.
| Hạng mục trên phiếu | Kết quả | Nghĩa là |
|---|---|---|
| Mã, khung, điện | AESV2U, khung D100L, 4 cực, 380V 50Hz, IP55, cách điện F | Dòng IE2 chân đế, chạy liên tục (CONT.) |
| Điện trở cách điện cuộn stator | 100 MΩ (đo điện áp một chiều) | Cách điện tốt |
| Thử điện áp cao 1 phút | 1.800 V xoay chiều | Đạt, cuộn dây không bị đánh thủng |
| Dòng đầy tải | 4,99 A (380V) – 4,57 A (415V) | Khoảng 2,2 A mỗi kW |
| Hiệu suất đầy tải | 84,3% | Đúng mức IE2 cho 2,2kW 4 cực |
| Hệ số công suất | 0,795 | |
| Tốc độ đầy tải, độ trượt | 1.435 v/p, 4,33% | Tốc độ đồng bộ 1.500 v/p |
| Dòng khóa rotor | 39 A | Khoảng 7,8 lần dòng định mức – dòng lúc khởi động trực tiếp |
| Mômen khởi động | 210% | Lúc khởi động kéo được 2,1 lần mômen định mức |
| Mômen tới hạn | 300% | Chịu tải dồn đột ngột tới 3 lần mômen định mức trước khi bị ghì đứng |
| Bảo hành ghi trên phiếu | 15 tháng | Đông Phong bảo hành 18 tháng |
4. Kích thước lắp đặt motor TECO chân đế theo khung
Motor TECO dùng khung chuẩn IEC: số khung là chiều cao tâm trục H tính bằng mm, ví dụ khung 100L có H = 100 mm. Cùng khung thì chiều cao tâm trục, lỗ chân đế và đường kính trục giống motor IEC của hãng khác, nên thay thế cho nhau được. Bảng lấy theo catalogue TECO dòng AESV kiểu chân đế B3, đơn vị mm.
| Khung | 2 cực (kW) | 4 cực (kW) | 6 cực (kW) | Tâm trục H | Lỗ chân A × B | C | Lỗ K | Trục D × E | Then F | Bạc đạn trước / sau | Dài L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 80M | 0,75 – 1,1 | 0,55 – 0,75 | 0,55 | 80 | 125 × 100 | 50 | 10 | 19 × 40 | 6 | 6204ZZ / 6203ZZ | 292 |
| 90S | 1,5 | 1,1 | 0,75 | 90 | 140 × 100 | 56 | 10 | 24 × 50 | 8 | 6205ZZ / 6204ZZ | 344 |
| 90L | 2,2 | 1,5 | 1,1 | 90 | 140 × 125 | 56 | 10 | 24 × 50 | 8 | 6205ZZ / 6204ZZ | 354 |
| 100L | 3 | 2,2 – 3 | 1,5 | 100 | 160 × 140 | 63 | 12 | 28 × 60 | 8 | 6206ZZ / 6205ZZ | 391 |
| 112M | 3,7 – 4 | 3,7 – 4 | 2,2 | 112 | 190 × 140 | 70 | 12 | 28 × 60 | 8 | 6306ZZ / 6305ZZ | 412,5 |
| 132S | 5,5 – 7,5 | 5,5 | 3 | 132 | 216 × 140 | 89 | 12 | 38 × 80 | 10 | 6308ZZ / 6306ZZ | 456 |
| 132M | – | 7,5 | 3,7 – 5,5 | 132 | 216 × 178 | 89 | 12 | 38 × 80 | 10 | 6308ZZ / 6306ZZ | 494 |
| 160M | 11 – 15 | 11 | 7,5 | 160 | 254 × 210 | 108 | 14,5 | 42 × 110 | 12 | 6309ZZ / 6307ZZ | 608 |
| 160L | 18,5 | 15 | 11 | 160 | 254 × 254 | 108 | 14,5 | 42 × 110 | 12 | 6309ZZ / 6307ZZ | 652 |
| 180M | 22 | 18,5 | – | 180 | 279 × 241 | 121 | 14,5 | 48 × 110 | 14 | 6311ZZ / 6310ZZ | 672 |
| 180L | – | 22 | 15 | 180 | 279 × 279 | 121 | 14,5 | 48 × 110 | 14 | 6311ZZ / 6310ZZ | 710 |
| 200L | 30 – 37 | 30 | 18,5 – 22 | 200 | 318 × 305 | 133 | 18,5 | 55 × 110 | 16 | 6312ZZ / 6212ZZ | 770 |
| 225SC | – | 37 | – | 225 | 356 × 286 | 149 | 18,5 | 60 × 140 | 18 | 6313ZZ / 6213ZZ | 816 |
| 225MC | – | 45 | 30 | 225 | 356 × 311 | 149 | 18,5 | 60 × 140 | 18 | 6313ZZ / 6213ZZ | 841 |
| 250MC | – | 55 | 37 | 250 | 406 × 349 | 168 | 24 | 65 × 140 | 18 | 6315 / 6313 | 921 |
Ví dụ con 2,2kW 4 cực khung 100L theo bản vẽ TECO: chân đế 160 × 140 mm, tâm trục cao 100 mm, trục 28 × 60 mm, then 8 mm, dài 391 mm, nặng 32,5 kg, bạc đạn 6206ZZC3 / 6205ZZC3, độ rung 1,6 mm/s. Trước khi thay motor cũ, đo lại 4 số: chiều cao tâm trục, khoảng cách lỗ chân, đường kính trục và bề rộng rãnh then. Dung sai trục: Ø19–28 mm cấp j6, Ø38–48 mm cấp k6, Ø55–65 mm cấp m6.
5. Chọn motor TECO: số cực, công suất, kiểu lắp
Số cực quyết định tốc độ
| Số cực | Tốc độ đồng bộ 50Hz | Tốc độ đầy tải TECO IE2 | Mômen mỗi kW | Thường dùng cho |
|---|---|---|---|---|
| 2 cực | 3.000 v/p | 2.850 – 2.970 v/p | ≈ 3,3 N·m | Bơm ly tâm, quạt, máy nén khí |
| 4 cực | 1.500 v/p | 1.415 – 1.485 v/p | ≈ 6,6 N·m | Băng tải, hộp giảm tốc, máy trộn, máy nghiền – loại bán nhiều nhất |
| 6 cực | 1.000 v/p | 900 – 985 v/p | ≈ 9,9 N·m | Quạt lớn, máy cán, tải nặng cần chạy chậm |
Tính công suất cần
Công suất (kW) = mômen tải (N·m) × tốc độ (v/p) ÷ 9550, rồi chọn cỡ chuẩn lớn hơn kế tiếp. Ví dụ trục máy cần 40 N·m ở 1.450 v/p: 40 × 1.450 ÷ 9550 ≈ 6,1kW → chọn motor TECO 7,5kW 4 cực. Tải khởi động nặng như máy nghiền đầy liệu, băng tải dốc thì xem thêm cột mômen khởi động ở mục 3.
Kiểu lắp
- Chân đế B3: đặt trên bệ, truyền động bằng dây đai, nhông xích hoặc khớp nối.
- Mặt bích B5: bắt thẳng vào bơm, hộp giảm tốc, đồng tâm tốt, gọn chỗ.
- Chân đế + mặt bích B35: vừa bắt bệ vừa định tâm bằng mặt bích.
- Mặt bích trục đứng V1: máy khuấy, bơm trục đứng.
Thay motor đang chạy
Đọc tem motor cũ: kW, số cực hoặc số vòng/phút, điện áp, khung. Motor Nhật, châu Âu đời mới đa số theo khung IEC như TECO; motor theo chuẩn Mỹ (khung NEMA như 182T, 213T) có trục tính bằng inch nên không lắp thẳng được. Gửi ảnh tem qua Zalo 0917 882 099, Đông Phong tìm mã TECO tương đương.
6. Điện áp, đấu dây, khởi động và bảo vệ motor TECO
Motor TECO từ 2,2kW trở xuống ghi 220–240V Δ / 380–415V Y: đấu sao (Y) để chạy lưới 3 pha 380V, đấu tam giác (Δ) để chạy lưới 3 pha 220V. Từ 3kW trở lên ghi 380–415V Δ: chạy lưới 380V thì đấu tam giác, nên khởi động sao – tam giác được.
| Cách khởi động | Dòng lúc khởi động | Dùng khi |
|---|---|---|
| Trực tiếp | 6 – 8 lần dòng định mức (con 2,2kW đo 39 A ≈ 7,8 lần) | Motor nhỏ, nguồn điện đủ mạnh |
| Sao – tam giác | Khoảng 1/3 so với khởi động trực tiếp; mômen khởi động cũng còn khoảng 1/3 | Motor từ 3kW (tem 380V Δ), tải nhẹ lúc khởi động như bơm, quạt |
| Khởi động mềm | Giảm dòng, tăng điện áp từ từ trong 1 – 20 giây | Bơm, quạt cỡ lớn cần giảm sốc cơ khí |
| Biến tần | Thấp, tăng tốc êm | Cần chỉnh tốc độ, tiết kiệm điện cho bơm, quạt |
- Rơ le nhiệt chỉnh bằng dòng ghi trên tem, ví dụ con 7,5kW 4 cực khoảng 15,3 A ở 380V.
- Mất một pha khi đang chạy, motor vẫn quay trên hai pha nên rất dễ cháy; đo điện áp ở hộp cực có thể không phát hiện, phải đo dòng cả ba dây và nên lắp rơ le mất pha.
- Điện áp lưới nên nằm trong ±10% điện áp tem; thấp hơn 10% thì mômen giảm 20–25%, dòng tăng khoảng 11%, cuộn dây nóng thêm 6–7 °C (theo giáo trình Sửa chữa môtơ điện, NXB KH&KT).
- Muốn đảo chiều motor 3 pha, đổi chỗ hai trong ba dây nguồn.
- Chạy biến tần: catalogue TECO ghi dòng AESV dùng được với biến tần theo IEC 60034-17. Máy chạy lâu ở tốc độ thấp với tải nặng thì quạt gắn trục quay chậm, làm mát kém – báo trước để Đông Phong tư vấn quạt làm mát riêng.
7. Hiệu suất IE2 và tiền điện: chênh bao nhiêu mỗi năm
Motor chạy càng nhiều giờ thì mỗi điểm phần trăm hiệu suất càng đáng tiền. Hiệu suất ba cấp của motor TECO 4 cực theo catalogue, trùng mức tối thiểu IE1, IE2, IE3 của IEC 60034-30-1:
| Công suất 4 cực | IE1 – AESV1S | IE2 – AESV2S | IE3 – AESV3S |
|---|---|---|---|
| 0,75kW | 72,1% | 79,6% | 82,5% |
| 1,5kW | 77,2% | 82,8% | 85,3% |
| 2,2kW | 79,7% | 84,3% | 86,7% |
| 4kW | 83,1% | 86,6% | 88,6% |
| 5,5kW | 84,7% | 87,7% | 89,6% |
| 7,5kW | 86,0% | 88,7% | 90,4% |
| 11kW | 87,6% | 89,8% | 91,4% |
| 15kW | 88,7% | 90,6% | 92,1% |
| 22kW | 89,9% | 91,6% | 93,0% |
| 37kW | 91,2% | 92,7% | 93,9% |
| 55kW | 92,1% | 93,5% | 94,6% |
Ví dụ: motor 7,5kW chạy 16 giờ mỗi ngày
Giả sử motor chạy đủ tải 16 giờ/ngày, 26 ngày/tháng (4.992 giờ/năm), giá điện 2.000 đ/kWh. Điện vào = công suất ÷ hiệu suất: IE1 8,72kW, IE2 8,46kW, IE3 8,30kW. Motor IE2 tiết kiệm khoảng 1.325 kWh/năm so với IE1, tức khoảng 2,65 triệu đồng; IE3 tiết kiệm thêm khoảng 794 kWh/năm so với IE2, khoảng 1,59 triệu đồng.
Thay giá 2.000 đ/kWh bằng giá trên hóa đơn điện của xưởng anh chị. Máy chỉ chạy vài giờ mỗi ngày thì chênh lệch nhỏ; máy chạy 2–3 ca như bơm, quạt, máy nén khí thì nên tính trước khi chọn cấp hiệu suất.
8. Nhận biết motor TECO chính hãng
Motor TECO thật kiểm được bằng giấy tờ và số đo, không chỉ nhìn màu sơn:
- Phiếu kiểm tra xuất xưởng: tên và con dấu của TECO Việt Nam, số serial, mã type, khung, kết quả đo cách điện, dòng đầy tải, hiệu suất, mômen và thời hạn bảo hành.
- Tem nhãn trên thân máy: mã dòng, kW/HP, số cực, điện áp, dòng điện, khung, cấp IE và số serial trùng với phiếu.
- Khối lượng: cân so với catalogue cùng khung – con 2,2kW 4 cực khoảng 31–32,5 kg.
- Kích thước: tâm trục, lỗ chân, đường kính trục đúng bảng ở mục 4.
- Chạy thử không tải: dòng ba pha cân bằng, máy êm.
- Giá: thấp hơn nhiều so với mặt bằng giá nhà máy thì nên hỏi kỹ nguồn hàng – thị trường có motor kiểu dáng giống TECO nhưng không do TECO sản xuất, và motor cũ sơn lại bán như mới.
Đông Phong giao motor TECO kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng đúng số serial. Khách ở xa nhận ảnh tem và phiếu của đúng con hàng trước khi chuyển tiền.
9. Câu hỏi thường gặp về motor TECO
Motor TECO của nước nào, sản xuất ở đâu?
TECO là thương hiệu của tập đoàn TECO Electric & Machinery, Đài Loan, thành lập năm 1956. Ở Việt Nam, TECO có nhà máy riêng là Công ty TNHH Điện cơ TECO (Việt Nam) tại KCN Long Thành, Đồng Nai, hoạt động từ tháng 9/2006. Hàng Đông Phong bán lấy thẳng từ nhà máy này, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Giá motor TECO 3HP 2,2kW bao nhiêu?
Motor TECO 2,2kW (3HP) 4 cực chân đế IE2 giá 5.720.000 đ chưa VAT tại Đông Phong (19/10/2026). Bản 2 cực 5.570.000 đ, 6 cực 8.090.000 đ; bản mặt bích cộng thêm 5%.
Motor TECO 7,5kW 10HP giá bao nhiêu?
Motor TECO 7,5kW (10HP) 4 cực chân đế giá 13.430.000 đ chưa VAT; cỡ 5,5kW (7,5HP) giá 11.280.000 đ. Hai mã này nhà máy đang có sẵn (10/2026).
AESV1S, AESV2S, AESV3S khác nhau thế nào?
Ba dòng cùng vỏ gang, chân đế, khác nhau ở cấp hiệu suất: AESV1S là IE1, AESV2S là IE2, AESV3S là IE3. Ví dụ cỡ 7,5kW 4 cực có hiệu suất 86,0%, 88,7% và 90,4%. AESU là bản mặt bích của các dòng này.
Motor TECO 2,2kW 4 cực ăn dòng bao nhiêu, trục bao nhiêu?
Motor TECO 2,2kW 4 cực khung 100L ăn khoảng 4,9 A ở 380V (phiếu xuất xưởng một con đo 4,99 A), trục 28 mm dài 60 mm, chân đế 160 × 140 mm, nặng khoảng 31–32,5 kg.
Motor TECO có chạy điện 220V được không?
Motor TECO từ 2,2kW trở xuống đấu tam giác thì chạy được lưới 3 pha 220V. Nhà chỉ có điện 1 pha 220V thì dùng biến tần vào 1 pha, ra 3 pha 220V. Motor từ 3kW trở lên ghi 380V Δ nên cần nguồn 3 pha 380V.
Motor TECO bảo hành bao lâu?
Đông Phong bảo hành motor TECO 18 tháng, dài hơn 3 tháng so với phiếu nhà máy (15 tháng). Trong thời gian bảo hành, motor hư do lỗi nhà sản xuất được sửa miễn phí; Đông Phong nhận và xử lý bảo hành trực tiếp cho khách.
Motor TECO lắp hộp giảm tốc được không?
Được. Motor TECO 4 cực theo khung IEC lắp được với hộp giảm tốc trục vít và hộp bánh răng; bản mặt bích B5 bắt thẳng vào hộp số. Cần motor liền hộp số thì xem trang motor giảm tốc của Đông Phong.
Mua motor TECO gần KCN Đồng Nai, Bình Dương ở đâu?
Đông Phong có kho và điểm bán motor TECO tại Đồng Nai; xe công ty giao tận nhà máy trong các KCN Đồng Nai, Bình Dương, thường trong ngày. Gọi hoặc Zalo 0917 882 099.
10. Mua motor TECO ở đâu
Đông Phong nhận đặt motor TECO qua điện thoại, Zalo và tại các điểm:
- Cửa hàng 1: 42 Liên Khu 4-5, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.
- Cửa hàng 2: 1015 Lê Đức Anh (QL1A), Bình Trị Đông, Bình Tân, TP.HCM.
- Kho Đồng Nai: 154 Thừa Đức, xã Xuân Đường, Đồng Nai (gần sân bay Long Thành).
- Điểm motor TECO Đồng Nai: phục vụ khách các KCN Đồng Nai – gọi hoặc Zalo 0917 882 099 trước khi đến xem hàng.
- Điểm Phú Mỹ: Tổ 18, KP Phước Hưng, phường Phú Mỹ, TP.HCM (đối diện KCN Gò Dầu).
- Hotline / Zalo: 0917 882 099 (Thế Hải).
Giao hàng: TP.HCM và vùng lân cận bằng xe công ty; Đồng Nai, Bình Dương xe công ty giao tận nhà máy, thường trong ngày; miền Trung, miền Bắc gửi chành xe, nhà xe nên lâu hơn. Có xuất hóa đơn VAT (hóa đơn điện tử).
Xem thêm: động cơ điện 3 pha các hãng, motor giảm tốc hàng mới, motor Nhật bãi, bơm nước.
Người viết: Nguyễn Thế Hải – Giám đốc Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Đông Phong, hơn 10 năm bán và sửa motor điện, motor giảm tốc. Cập nhật ngày 19/10/2026.
Nguồn số liệu: catalogue TECO dòng AESV / AESU (TECO Electric & Machinery, bản 2019); bản vẽ kích thước AESV1S-N 3HP 4 cực của TECO (12/2022); phiếu kiểm tra xuất xưởng TECO Việt Nam ngày 08/10/2026 của hàng Đông Phong giao; giới thiệu Công ty TNHH Điện cơ TECO (Việt Nam); giáo trình Sửa chữa môtơ điện (NXB Khoa học và Kỹ thuật).
Xem thêm: motor giảm tốc Nhật bãi · bảng giá motor giảm tốc Nhật bãi · video chạy thử trên YouTube Đông Phong
Motor TECO 22kW 30HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 22kW (30HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 180L. Giá 36.230.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 15kW 20HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 15kW (20HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 160L. Giá 21.930.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 11kW 15HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 11kW (15HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 160M. Giá 18.740.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 7,5kW 10HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 7,5kW (10HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 132M. Giá 13.430.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 5,5kW 7,5HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 5,5kW (7,5HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 132S. Giá 11.280.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 4kW 5,5HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 4kW (5,5HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 112M. Giá 8.280.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 3kW 4HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 3kW (4HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 100L. Giá 7.010.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor TECO 2,2kW 3HP 4 cực chân đế IE2
Motor TECO 2,2kW (3HP) 4 cực chân đế B3, hiệu suất IE2, 380V 50Hz, IP55, khung 100L. Giá 5.720.000 đ chưa VAT, bảo hành 18 tháng, kèm phiếu kiểm tra xuất xưởng.
Motor chống cháy nổ AEEDXU
Motor TECO
Động cơ TECO là mặt hàng quen thuộc trên thị trường Việt Nam. Với chất lượng đã được người dùng kiểm chứng hơn 15 năm qua, Động cơ TECO là sự lựa chọn tốt cho khách hàng












