Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Thế Hải - 0917 882 099
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Motor Công Suất Lớn Hàng Nhật 55–1.000kW: Mitsubishi, Toshiba, Fuji
Nhật Bản
12 tháng
Motor công suất lớn hàng Nhật bãi 55–1.000kW: Mitsubishi, Toshiba, Fuji, TMEIC, 380V–400V, dây rin, chạy test trước khi giao. Hàng có sẵn 55–400kW, bảo hành 12 tháng.
Motor công suất lớn hàng Nhật là động cơ điện 3 pha từ 55kW (75HP) trở lên, tháo từ nhà máy ở Nhật Bản về Việt Nam, còn dây rin, chạy cho bơm, quạt hút, máy nghiền, máy nén khí, băng tải lớn. Bài này Đông Phong chỉ anh chị cách đọc tem, chọn công suất, đấu điện 380V, kiểm tra dây rin và giá tham khảo các mức 37kW, 55kW, 90kW, 132kW, 160kW, 250kW. Các dòng nhỏ hơn xem ở bài motor Nhật bãi; motor có hộp số xem motor giảm tốc Nhật bãi.
Tóm tắt nhanh
- Dải công suất: 55kW tới gần 1.000kW; hàng có sẵn thường 55–400kW, các con 500–1.000kW có theo từng lô; 4 cực (1.450–1.485 v/p) và 6 cực (960–985 v/p).
- Hãng: Mitsubishi (Super Line), Toshiba (TMEIC, TMA), Fuji Electric, Hitachi.
- Nhiều con công suất lớn ghi 380V hoặc 400V, 50Hz trên tem: đấu thẳng lưới 380V, không cần móc dây.
- Giá tham khảo 10/2026: 55kW 24–26,5 triệu; 90kW 41–42 triệu; 160kW khoảng 74 triệu; 250kW 6 cực 160–165 triệu (chưa VAT).
- Có loại chạy biến tần (inverter duty) cho bơm, quạt cần chỉnh tốc độ.
- Bảo hành 12 tháng; quấn sửa tới 750kW; giao bằng xe cẩu.
Nội dung bài
- Motor công suất lớn hàng Nhật tiêu biểu (ảnh tem thật)
- Bảng giá motor công suất lớn hàng Nhật 10/2026
- Cách đọc tem motor công suất lớn
- Điện 380V, 400V và cách khởi động
- Motor chạy biến tần (inverter duty)
- Kiểm tra dây rin, rotor trước khi mua
- Chọn công suất theo tải
- Vận chuyển, lắp đặt, bảo hành
- Câu hỏi thường gặp
- Xem hàng ở đâu
1. Motor công suất lớn hàng Nhật tiêu biểu (ảnh tem thật)
Dưới đây là các con công suất lớn Đông Phong đã có, mỗi con kèm tem gốc để anh chị đối chiếu. Hàng về theo lô, con nào còn hay đã bán anh chị nhắn Zalo 0917 882 099 để em gửi ảnh, video mới nhất.

Lô motor Mitsubishi Super Line 55kW 4 cực 380V 50Hz, hàng Nhật bãi.
| Hãng, đời | Công suất | Điện áp, tần số | Cực, vòng/phút | Ghi chú trên tem |
|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Super Line | 55kW (75HP) | 380V 50Hz, 104A | 4 cực, 1.485 | Hiệu suất 93,5%, IP44, Made in Japan |
| Mitsubishi SF-HRCA, 2014 | 55kW | 400–440V, 3–65Hz | 4 cực, 90–1.950 | Loại chạy biến tần, IP54 |
| TMEIC (Toshiba Mitsubishi) SF-TH, 2011 | 90kW | 380V 50Hz, 165A | 4 cực, 1.485 | Khung 250MD, cách điện F, Made in Japan |
| Toshiba / TMEIC, 2014 | 160kW | 400V 50Hz, 272A | 4 cực, 1.485 | Khung 280MD, cách điện F |
| Toshiba (TMA), 2021 | 250kW | 400V 50Hz, 445A | 4 cực, 1.480 | Khung 315L, IP44, đời mới |
| Fuji Electric, 1997 | 250kW (chạy biến tần 54–250kW) | 400V, 30,3–50Hz | 6 cực, 591–985 | Loại chạy biến tần, bạc đạn 6324 |
Video: motor công suất lớn hàng Nhật chạy test tại Đông Phong.

Motor Toshiba 250kW 4 cực 400V, sản xuất 2021.

Motor Fuji Electric 250kW 6 cực, loại chạy biến tần.

Motor Toshiba / TMEIC 160kW 4 cực 400V, đời 2014.
2. Bảng giá motor công suất lớn hàng Nhật 10/2026
Giá motor công suất lớn hàng Nhật tính theo từng con: hãng, đời, số cực, kiểu lắp (chân đế, mặt bích), cốt trục và tình trạng dây. Bảng dưới là giá tham khảo tháng 10/2026 cho motor 3 pha chân đế, dây rin, đã kiểm tra, bảo hành 12 tháng.
| Công suất | Số cực | Giá chưa VAT | Giá đã gồm VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 37kW (50HP) | 4 cực | khoảng 17,5 triệu | khoảng 18,9 triệu |
| 55kW (75HP) | 4 cực | 24 – 26,5 triệu | 25,9 – 28,6 triệu |
| 90kW (120HP) | 4 cực | 41 – 42 triệu | 44,3 – 45,4 triệu |
| 132kW | 6 cực | khoảng 84 triệu | khoảng 90,7 triệu |
| 160kW (200HP) | 4 cực | khoảng 74 triệu | khoảng 79,9 triệu |
| 185kW | 4 cực | khoảng 84 triệu | khoảng 90,7 triệu |
| 250kW | 6 cực | 160 – 165 triệu | 172,8 – 178,2 triệu |
| 500kW | 4 cực | khoảng 220 triệu | khoảng 237,6 triệu |
| 75kW, 110kW, 250kW 4 cực, trên 250kW | — | Gọi 0917 882 099, báo theo con | |
Cùng công suất, motor 6 cực đắt hơn 4 cực vì to và nặng hơn. Loại chạy biến tần, mặt bích, đời mới (sau 2010) giá cao hơn. Bảng giá các mức nhỏ hơn (1.5–160kW) xem ở bài giá motor Nhật cũ.
3. Cách đọc tem motor công suất lớn hàng Nhật
Tem là "giấy khai sinh" của motor. Con công suất lớn thường có tem tiếng Nhật hoặc tiếng Anh, có con làm cho thị trường Trung Quốc nên tem tiếng Trung nhưng vẫn ghi Made in Japan.

Tem Toshiba (TMA) 250kW, 400V, 445A, 50Hz, 1.480 v/p, khung 315L, năm 2021.
| Chữ trên tem (Nhật / Anh) | Nghĩa | Ví dụ trên tem Toshiba 250kW |
|---|---|---|
| 定格出力 / OUTPUT kW | Công suất định mức | 250 kW |
| 定格電圧 / V | Điện áp | 400 V |
| 定格電流 / A | Dòng điện định mức | 445 A |
| 周波数 / Hz | Tần số | 50 Hz |
| 極数 / POLE | Số cực | 4 |
| 回転速度 / min⁻¹ | Vòng/phút | 1.480 |
| 枠番号 / FRAME | Cỡ khung (chiều cao tâm trục, mm) | 315L |
| 絶縁 / TH.CLASS | Cấp cách điện | F (155 °C) |
| 軸受番号 / BEARING | Số bạc đạn hai đầu | 6220 / NU220 |
| 製造年 / DATE | Năm sản xuất | 2021 |

Tem TMEIC SF-TH 90kW 380V 50Hz, tem tiếng Trung nhưng sản xuất tại Nagasaki, Nhật Bản (2011).

Tem Mitsubishi Super Line 55kW 380V 50Hz 104A, hiệu suất 93,5%.
Mẹo nhỏ: con có tem "固定資産 No.…" (tài sản cố định) là máy tháo ra từ nhà máy Nhật, có số quản lý của nhà máy cũ. Cách đọc tem chi tiết hơn (200V, 60Hz) xem bài kinh nghiệm chọn mua hàng bãi Nhật.
4. Điện 380V, 400V và cách khởi động motor công suất lớn
Motor Nhật bãi đa số chạy 3 pha 200V, nhưng ở dải công suất lớn có nhiều con 380V hoặc 400V, 50Hz. Loại này đấu thẳng vào lưới 380V của xưởng ở Việt Nam, không cần móc dây hay biến áp.
| Điện áp trên tem | Chạy ở lưới 380V 50Hz |
|---|---|
| 380V 50Hz | Đấu thẳng |
| 400V hoặc 400/440V 50Hz | Đấu thẳng (điện áp thấp hơn tem 5%, nằm trong mức cho phép ±10%) |
| 200/220V | Dùng biến áp 380/220V hoặc móc lại dây nếu motor có đủ đầu dây |
| Chỉ ghi 60Hz | Chạy biến tần để giữ đúng tốc độ, hoặc chấp nhận chậm hơn khoảng 17% |
Motor công suất lớn không nên đóng điện trực tiếp vì dòng khởi động gấp nhiều lần dòng định mức, làm sụt áp cả xưởng. Ba cách khởi động thường dùng:
- Sao – tam giác: rẻ, hợp motor 6 đầu dây chạy tam giác ở 380V; dòng khởi động giảm còn khoảng 1/3.
- Khởi động mềm: tăng áp từ từ, êm, hợp bơm và quạt.
- Biến tần: khởi động êm nhất và chỉnh được tốc độ, tiết kiệm điện cho bơm, quạt chạy non tải.
Cách đấu sao – tam giác có hình minh họa ở bài động cơ điện.
5. Motor chạy biến tần (inverter duty)
Motor chạy biến tần là loại nhà sản xuất làm sẵn để chạy với biến tần trong dải tốc độ rộng mà không quá nhiệt. Trên tem không ghi một mức tần số mà ghi một dải, ví dụ "3–65Hz" hoặc "50–30,3Hz".

Tem Fuji Electric MRA9352A: 250–54kW, 400–242V, 50–30,3Hz, 985–591 v/p, 6 cực.
| Motor thường | Motor chạy biến tần | |
|---|---|---|
| Tem ghi | Một mức Hz (50 hoặc 60) | Dải Hz, dải vòng/phút |
| Chạy chậm lâu | Quạt làm mát yếu, phải giảm tải | Chịu được trong dải ghi trên tem |
| Hợp với | Tải chạy đều một tốc độ | Bơm, quạt, máy cán, băng tải cần chỉnh tốc độ |
| Giá | Thấp hơn | Cao hơn cùng công suất |

Mitsubishi SF-HRCA 55kW chạy biến tần 3–65Hz, còn tem tài sản cố định của nhà máy Nhật.
6. Kiểm tra dây rin, rotor trước khi mua
Với motor công suất lớn, tiền quấn lại rất cao, nên dây rin (dây gốc nhà máy) là điều đầu tiên cần xem. Đông Phong mở nắp cho khách xem từng con.

Stator motor Mitsubishi 55kW: dây đồng đều màu, dây buộc nguyên, không vết cháy.
| Bước | Xem gì | Đạt |
|---|---|---|
| 1. Dây quấn | Màu dây, dây buộc, lớp sơn cách điện | Đồng đều, không đen, không mùi khét, dây buộc kiểu nhà máy |
| 2. Rotor | Lá thép, lồng sóc | Không vết cọ, không nứt thanh dẫn |
| 3. Cách điện | Đo bằng mêgôm kế | Motor còn tốt thường hàng trăm MΩ (theo giáo trình Sửa chữa môtơ điện, NXB KH&KT) |
| 4. Điện trở 3 cuộn | Đo từng pha | Ba cuộn gần bằng nhau |
| 5. Bạc đạn | Quay tay, nghe tiếng | Êm, không rơ, không rít |
| 6. Chạy thử | Dòng không tải, độ rung, nhiệt | Dòng ba pha cân bằng, không rung |

Rotor motor 55kW rút ra kiểm tra lá thép và lồng sóc.
7. Chọn công suất motor theo tải
Chọn đúng công suất giúp motor bền và đỡ tiền điện. Nguyên tắc: công suất motor bằng công suất tải cộng dư 10–20%; tải khởi động nặng (máy nghiền, máy nén piston) dư nhiều hơn.
| Tải | Số cực hay dùng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bơm ly tâm, quạt hút lớn | 4 cực (1.450–1.485 v/p) | Nên kèm biến tần hoặc khởi động mềm |
| Máy nghiền, máy băm, máy cán | 6 cực (960–985 v/p) | Mômen lớn, chạy đai; chọn con có bạc đạn đũa (NU) đầu trục |
| Máy nén khí trục vít | 4 cực | Xem kỹ kiểu lắp mặt bích |
| Băng tải dài, máy khuấy | 4 hoặc 6 cực, thường kèm hộp số | Xem thêm hộp số giảm tốc cũ |
Đổi đơn vị nhanh: 1HP ≈ 0.75kW, nên 75HP ≈ 55kW, 120HP ≈ 90kW, 200HP ≈ 150–160kW.

Kho motor Nhật bãi Đông Phong.
8. Vận chuyển, lắp đặt, bảo hành
Motor từ 55kW nặng hàng trăm ký, con 250kW nặng hơn một tấn, nên Đông Phong giao bằng xe tải có cẩu. TP.HCM và vùng lân cận giao bằng xe công ty; Đồng Nai, Bình Dương giao tận nhà máy, thường trong ngày; miền Trung, miền Bắc gửi chành xe.

Cẩu motor công suất lớn lên xe để giao cho khách.
- Bảo hành 12 tháng: sửa hoặc đổi con tương đương; không bảo hành hỏng do mất pha, quá tải.
- Quấn sửa tới 750kW: máy lớn 2–3 ngày, bảo hành 6 tháng, xem quấn sửa motor điện.
- Thu mua, đổi cũ lấy mới: xem thu mua motor cũ.
9. Câu hỏi thường gặp về motor công suất lớn hàng Nhật
Motor 55kW hàng Nhật giá bao nhiêu?
Motor 55kW hàng Nhật (75HP) 4 cực, chân đế, dây rin giá tham khảo 24–26,5 triệu đồng chưa VAT (10/2026), bảo hành 12 tháng. Con chạy biến tần hoặc mặt bích giá cao hơn.
Motor 400V có chạy được điện 380V không?
Được. Motor 400V 50Hz đấu thẳng lưới 380V, điện áp thấp hơn tem 5%, nằm trong mức cho phép ±10%.
Motor công suất lớn có cần biến tần không?
Không bắt buộc, nhưng nên có khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần để tránh dòng khởi động lớn làm sụt áp. Bơm, quạt cần chỉnh lưu lượng thì dùng biến tần để tiết kiệm điện.
Motor chạy biến tần khác motor thường thế nào?
Motor chạy biến tần ghi dải tần số và dải tốc độ trên tem, ví dụ 3–65Hz, nên chạy chậm lâu không quá nhiệt. Motor thường chạy chậm lâu bằng biến tần thì phải giảm tải.
Làm sao biết motor còn dây rin?
Mở nắp xem dây đồng đều màu, dây buộc kiểu nhà máy, không vết cháy, không mùi khét; đo cách điện và điện trở ba cuộn gần bằng nhau. Đông Phong mở nắp cho khách xem trước khi mua.
Motor lớn nhất Đông Phong có là bao nhiêu kW?
Từ 55kW tới gần 1.000kW. Hàng có sẵn thường 55–400kW; các con 500–1.000kW có theo từng lô hàng. Cần công suất nào anh chị gọi 0917 882 099 để hỏi con đang có.
Motor 6 cực và 4 cực khác gì?
Motor 4 cực quay khoảng 1.450–1.485 vòng/phút, motor 6 cực khoảng 960–985 vòng/phút. Cùng công suất, 6 cực mômen lớn hơn, to và đắt hơn, hợp máy nghiền, máy cán.
Đông Phong có giao motor công suất lớn đi tỉnh không?
Có. TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương giao bằng xe cẩu của công ty; miền Trung, miền Bắc gửi chành xe.
10. Xem motor công suất lớn hàng Nhật ở đâu
- Cửa hàng: 42 Liên Khu 4-5, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM.
- Cửa hàng 2: 1015 Lê Đức Anh (QL1A), Bình Trị Đông, Bình Tân, TP.HCM.
- Kho Đồng Nai: 154 Thừa Đức, xã Xuân Đường, Đồng Nai (gần sân bay Long Thành).
- Điểm Phú Mỹ: Tổ 18, KP Phước Hưng, phường Phú Mỹ, TP.HCM (đối diện KCN Gò Dầu).
- Hotline, Zalo: 0917 882 099 (Thế Hải).
Người viết: Nguyễn Thế Hải – Giám đốc Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Đông Phong, hơn 10 năm mua bán, sửa chữa motor Nhật bãi. Cập nhật 25/10/2026.
Xem thêm: motor Nhật bãi · giá motor Nhật cũ theo kW · motor giảm tốc Nhật bãi · video YouTube Đông Phong
Bình luận
Sản phẩm cùng loại














